Tên là món quà đầu tiên và mãi mãi mà bạn có thể dành cho con mình. Hôm nay, Ô Hay sẽ giúp bạn lựa chọn với danh sách đầy đủ gồm 1000+ tên tiếng Anh hay cho nam & nữ. Những cái khác là độc nhất. Những cái tên Tiếng Anh hay có ý nghĩa đặc biệt. Đọc qua chúng trước khi bạn quyết định một cái tên thật ý nghĩa nhé.

Tổng Hợp 1000+ Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam & Nữ Mới Nhất

Tên tiếng Anh hay ý nghĩa niềm tin, hy vọng

Cách đặt tên tiếng Anh hay thể hiện niềm tin, niềm vui, hy vọng, tình yêu và tình bạn như:

  1. Amity – tình bạn
  2. Edna – niềm vui
  3. Ermintrude – được yêu thương trọn vẹn
  4. Esperanza – hy vọng
  5. Farah – niềm vui, sự hào hứng
  6. Kerenza – tình yêu, sự trìu mến
  7. Verity – sự thật
  8. Viva/Vivian – sự sống, sống động
  9. Winifred – niềm vui và hòa bình
  10. Zelda – hạnh phúc
  11. Letitia – niềm vui
  12. Oralie – ánh sáng đời tôi
  13. Philomena – được yêu quý nhiều
  14. Vera – niềm tin

Tên tiếng Anh hay ý nghĩa niềm tin, hy vọng

60 Tên tiếng Anh hay cho nữ có nghĩa là Đẹp

  1. Abigail : Niềm vui của một người cha, đẹp đẽ.
  2. Alina: Người cao quý
  3. Bella: Đẹp
  4. Bellezza: Đẹp hay đẹp
  5. Belinda: Đẹp lắm, rất đẹp
  6. Bonita: Đẹp
  7. Bonnie: Xinh đẹp hay hấp dẫn
  8. Caily: Xinh đẹp hoặc mảnh mai
  9. Calista: Đẹp nhất
  10. Calliope: Giọng hát hay
  11. Calixta: Đẹp nhất hoặc đáng yêu nhất
  12. Donatella: Một món quà tuyệt đẹp
  13. Ella: Nàng tiên xinh đẹp
  14. Ellen: Người phụ nữ đẹp nhất
  15. Ellie: Ánh sáng chói lọi, hay người phụ nữ đẹp nhất
  16. Erina: Người đẹp
  17. Fayre: Đẹp
  18. Felicia: May mắn hoặc thành công
  19. Iowa: Vùng đất xinh đẹp
  20. Isa: Đẹp
  21. Jacintha: Đẹp
  22. Jolie: Xinh đẹp hay
  23. Kaytlyn: Thông minh, một đứa trẻ xinh đẹp
  24. Keva: Đứa trẻ xinh đẹp
  25. Kyomi: Trong sáng và xinh đẹp
  26. Lillie: Thanh khiết, xinh đẹp
  27. Lilybelle: Hoa lily xinh đẹp
  28. Linda: Đẹp
  29. Lynne: Thác nước đẹp
  30. Lucinda: Ánh sáng đẹp
  31. Mabel: Người đẹp của tôi
  32. Mabs: Người yêu xinh đẹp
  33. Marabel: Mary xinh đẹp
  34. Meadow: Cánh đồng đẹp
  35. Mei: Đẹp
  36. Miyeon: Xinh đẹp, tốt bụng và dễ mến
  37. Miyuki: Xinh đẹp, hạnh phúc hay may mắn
  38. Naamah: Dễ chịu
  39. Naava: Vui vẻ và xinh đẹp
  40. Naomi: Dễ chịu và xinh đẹp
  41. Nefertari: đẹp nhất
  42. Nefertiti: Người đẹp
  43. Nelly: ánh sáng rực rỡ
  44. Nomi: Đẹp và dễ chịu
  45. Norabel: Ánh sáng đẹp
  46. Omorose: Đứa trẻ xinh đẹp
  47. Orabelle:  đẹp
  48. Rachel: Đẹp
  49. Raanana: Tươi tắn và dễ chịu
  50. Ratih: Đẹp nhất hoặc đẹp như thần
  51. Rosaleen: Hoa hồng nhỏ xinh đẹp
  52. Rosalind: Hoa hồng đẹp
  53. Sapphire: Đá quý đẹp
  54. Tazanna: Công chúa xinh đẹp
  55. Tegan: Người thân yêu hoặc người yêu thích
  56. Tove: Tuyệt đẹp và xinh đẹp
  57. Ulanni: Rất đẹp hoặc một vẻ đẹp trời cho
  58. Venus: Nữ thần sắc đẹp và tình yêu
  59. Xin: Vui vẻ và hạnh phúc
  60. Yedda: Giọng hát hay

Tên tiếng Anh hay cho nam và ý nghĩa

Không chỉ nữ giới mà những cái tên tiếng Anh hay cho nam cũng là cụm từ được tìm kiếm rất nhiều. Mỗi người đặt một tên riêng, một cá tính, một ý nghĩa riêng. Dưới đây là 150 tên tiếng Anh cho nam hay nhất.

STT TÊN Ý NGHĨA
1 Adonis Chúa tể
2 Alger Cây thương của người elf
3 Alva Có vị thế, tầm quan trọng
4 Alvar Chiến binh tộc elf
5 Amory Người cai trị (thiên hạ)
6 Archibald Thật sự quả cảm
7 Athelstan Mạnh mẽ, cao thượng
8 Aubrey Kẻ trị vì tộc elf
9 Augustus Vĩ đại, lộng lẫy
10 Aylmer Nổi tiếng, cao thượng
11 Baldric Lãnh đạo táo bạo
12 Barrett Người lãnh đạo loài gấu
13 Bernard Chiến binh dũng cảm
14 Cadell Chiến trường
15 Cyril / Cyrus Chúa tể
16 Derek Kẻ trị vì muôn dân
17 Devlin Cực kỳ dũng cảm
18 Dieter Chiến binh
19 Duncan Hắc kỵ sĩ
20 Egbert Kiếm sĩ vang danh thiên hạ
21 Emery Người thống trị giàu sang
22 Fergal Dũng cảm, quả cảm
23 Fergus Con người của sức mạnh
24 Garrick Người cai trị
25 Geoffrey Người yêu hòa bình
26 Gideon Chiến binh/ chiến sĩ vĩ đại
27 Griffith Hoàng tử, chúa tể
28 Harding Mạnh mẽ, dũng cảm
29 Jocelyn Nhà vô địch
30 Joyce Chúa tể
31 Kane Chiến binh
32 Kelsey Con thuyền (mang đến) thắng lợi
33 Kenelm Người bảo vệ dũng cảm
34 Maynard Dũng cảm, mạnh mẽ
35 Meredith Trưởng làng vĩ đại
36 Mervyn Chủ nhân biển cả
37 Mortimer Chiến binh biển cả
38 Ralph Thông thái và mạnh mẽ
39 Randolph Người bảo vệ mạnh mẽ
40 Reginald Người cai trị thông thái
41 Roderick Mạnh mẽ vang danh thiên hạ
42 Roger Chiến binh nổi tiếng
43 Waldo Sức mạnh, trị vì
44 Anselm Được Chúa bảo vệ
45 Azaria Được Chúa giúp đỡ
46 Basil Hoàng gia
47 Benedict Được ban phước
48 Clitus Vinh quang
49 Cuthbert Nổi tiếng
50 Carwyn Được yêu, được ban phước
51 Dai Tỏa sáng
52 Dominic Chúa tể
53 Darius Giàu có, người bảo vệ
54 Edsel Cao quý
55 Elmer Cao quý, nổi tiếng
56 Ethelbert Cao quý, tỏa sáng
57 Eugene Xuất thân cao quý
58 Galvin Tỏa sáng, trong sáng
59 Gwyn Được ban phước
60 Jethro Xuất chúng
61 Magnus Vĩ đại
62 Maximilian Vĩ đại nhất, xuất chúng nhất
63 Nolan Dòng dõi cao quý, nổi tiếng
64 Orborne Nổi tiếng như thần linh
65 Otis Giàu sang
66 Patrick Người quý tộc
67 Clement Độ lượng, nhân từ
68 Curtis Lịch sự, nhã nhặn
69 Dermot (Người) không bao giờ đố kỵ
70 Enoch Tận tụy, tận tâm
71 Finn Tốt, đẹp, trong trắng
72 Gregory Cảnh giác, thận trọng
73 Hubert Đầy nhiệt huyết
74 Phelim Luôn tốt
75 Bellamy Người bạn đẹp trai
76 Bevis Chàng trai đẹp trai
77 Boniface Có số may mắn
78 Caradoc Đáng yêu
79 Duane Chú bé tóc đen
80 Flynn Người tóc đỏ
81 Kieran Cậu bé tóc đen
82 Lloyd Tóc xám
83 Rowan Cậu bé tóc đỏ
84 Venn Đẹp trai
85 Aidan Lửa
86 Anatole Bình minh
87 Conal Sói, mạnh mẽ
88 Dalziel Nơi đầy ánh nắng
89 Egan Lửa
90 Enda Chú chim
91 Farley Đồng cỏ tươi đẹp
92 Farrer Sắt
93 Lagan Lửa
94 Leighton Vườn cây thuốc
95 Lionel Chú sư tử con
96 Lovell Chú sói con
97 Phelan Sói
98 Radley Thảo nguyên đỏ
99 Silas Rừng cây
100 Uri Ánh sáng
101 Wolfgang Sói dạo bước
102 Alden Người bạn đáng tin
103 Alvin Người bạn elf
104 Amyas Được yêu thương
105 Aneurin Người yêu quý
106 Baldwin Người bạn dũng cảm
107 Darryl Yêu quý, yêu dấu
108 Elwyn Người bạn của elf
109 Engelbert Thiên thần nổi tiếng
110 Erasmus Được yêu quý
111 Erastus Người yêu dấu
112 Goldwin Người bạn vàng
113 Oscar Người bạn hiền
114 Sherwin Người bạn trung thành
115 Ambrose Bất tử, thần thánh
116 Christopher (Kẻ) mang Chúa
117 Isidore Món quà của Isis
118 Jesse Món quà của Chúa
119 Jonathan Món quà của Chúa
120 Osmund Sự bảo vệ từ thần linh
121 Oswald Sức mạnh thần thánh
122 Theophilus Được Chúa yêu quý
123 Abner Người cha của ánh sáng
124 Baron Người tự do
125 Bertram Con người thông thái
126 Damian Người thuần hóa
127 Dante Chịu đựng
128 Dempsey Người hậu duệ đầy kiêu hãnh
129 Diego Lời dạy
130 Diggory Kẻ lạc lối
131 Godfrey Hòa bình của Chúa
132 Ivor Cung thủ
133 Jason Chữa lành, chữa trị
134 Jasper Người sưu tầm bảo vật
135 Jerome Người mang tên thánh
136 Lancelot Người hầu
137 Leander Người sư tử
138 Manfred Con người của hòa bình
139 Merlin Pháo đài (bên) ngọn đồi biển
140 Neil Mây, “nhiệt huyết, nhà vô địch
141 Orson Đứa con của gấu
142 Samson Đứa con của mặt trời
143 Seward Biển cả, chiến thắng
144 Shanley Con trai của người anh hùng
145 Siegfried Hòa bình và chiến thắng
146 Sigmund Người bảo vệ thắng lợi
147 Stephen Vương miện
148 Tadhg Nhà hiền triết
149 Vincent Chinh phục
150 Wilfred Mong muốn hòa bình
151 Andrew Mạnh mẽ, hùng dũng
152 Alexander Người kiểm soát an ninh
153 Walter Người chỉ huy quân đội
154 Leon Sư tử
155 Leonard Sư tử dũng mãnh
156 Marcus Tên của thần chiến tranh Mars
157 Ryder Tên chiến binh cưỡi ngựa
158 Drake Rồng
159 Harvey Chiến binh xuất chúng
160 Harold Tướng quân
161 Charles Chiến binh
162 Abraham Cha 1 số dân tộc
163 Jonathan Chúa ban phước
164 Matthew Món quà của chúa
165 Michael Người nào được như chúa
166 Samuel Nhân danh chúa
167 Theodore Món quà của chúa
168 Timothy Tôn thờ chúa
169 Gabriel Chúa hùng mạnh
170 Issac Tiếng cười

Tên tiếng Anh hay ý nghĩa giàu sang

Còn nếu bạn muốn lựa chọn 1000 tên hay tiếng Anh có ý nghĩa nổi tiếng, cao quý, giàu sang và may mắn thì có thể tham khảo gợi ý sau:

  1. Pandora – được ban phước
  2. Phoebe – tỏa sáng
  3. Rowena – danh tiếng, niềm vui
  4. Xavia – tỏa sáng
  5. Martha – quý cô, tiểu thư
  6. Meliora – tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn
  7. Olwen – dấu chân được ban phước
  8. Gladys – công chúa
  9. Gwyneth – may mắn, hạnh phúc
  10. Felicity – vận may tốt lành
  11. Almira – công chúa
  12. Alva – cao quý, cao thượng
  13. Ariadne/Arianne – rất cao quý, thánh thiện
  14. Adela/Adele – cao quý
  15. Elysia – được ban/chúc phước
  16. Florence – nở rộ, thịnh vượng
  17. Genevieve – tiểu thư, phu nhân của mọi người
  18. Cleopatra – vinh quang của cha
  19. Donna – tiểu thư
  20. Elfleda – mỹ nhân cao quý
  21. Helga – được ban phước
  22. Adelaide/Adelia – người phụ nữ có xuất thân cao quý
  23. Hypatia – cao (quý) nhất
  24. Hypatia – cao (quý) nhất
  25. Milcah – nữ hoàng
  26. Mirabel – tuyệt vời
  27. Odette/Odile – sự giàu có
  28. Ladonna – tiểu thư
  29. Orla – công chúa tóc vàng

Tên tiếng Anh hay ý nghĩa giàu sang

Đặt tên tiếng Anh ý nghĩa màu sắc

Tổng hợp những tên tiếng Anh hay có ý nghĩa màu sắc, đá quý:

  1. Pearl – ngọc trai
  2. Margaret – ngọc trai
  3. Pearl – ngọc trai
  4. Ruby – đỏ, ngọc ruby
  5. Tên tiếng Anh với ý nghĩa tôn giáo
  6. Ariel – chú sư tử của Chúa
  7. Diamond – kim cương
  8. Jade – đá ngọc bích
  9. Scarlet – đỏ tươi
  10. Sienna – đỏ
  11. Gemma – ngọc quý
  12. Melanie – đen
  13. Kiera – cô gái tóc đen
  14. Emmanuel – Chúa luôn ở bên ta
  15. Elizabeth – lời thề của Chúa/Chúa đã thề
  16. Jesse – món quà của Yah
  17. Dorothy – món quà của Chúa

Đặt tên tiếng Anh ý nghĩa màu sắc

Tên tiếng Anh ý nghĩa may mắn, hạnh phúc

1000 tên tiếng Anh hay có ý nghĩa hạnh phúc, may mắn các bạn có thể tham khảo:

  1. Irene – hòa bình
  2. Beatrix – hạnh phúc, được ban phước
  3. Gwen – được ban phước
  4. Serena – tĩnh lặng, thanh bình
  5. Victoria – chiến thắng
  6. Amanda – được yêu thương
  7. Vivian – hoạt bát
  8. Helen – mặt trời, người tỏa sáng
  9. Hilary – vui vẻ

Tên tiếng Anh với ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cường

Tham khảo cách đặt tên tiếng Anh với ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cường như:

  1. Azure – bầu trời xanh
  2. Alida – chú chim nhỏ
  3. Anthea – như hoa
  4. Aurora – bình minh
  5. Azura – bầu trời xanh
  6. Oriana – bình minh
  7. Phedra – ánh sáng
  8. Selina – mặt trăng
  9. Stella – vì sao
  10. Ciara – đêm tối
  11. Edana – lửa, ngọn lửa
  12. Eira – tuyết
  13. Jena – chú chim nhỏ
  14. Jocasta – mặt trăng sáng ngời
  15. Calantha – hoa nở rộ
  16. Esther – ngôi sao
  17. Iris – hoa iris, cầu vồng
  18. Lily – hoa huệ tây
  19. Rosa – đóa hồng
  20. Rosabella – đóa hồng xinh đẹp
  21. Bridget – sức mạnh, người nắm quyền lực
  22. Andrea – mạnh mẽ, kiên cường
  23. Valerie – sự mạnh mẽ, khỏe mạnh
  24. Alexandra – người trấn giữ, người bảo vệ
  25. Louisa – chiến binh nổi tiếng
  26. Matilda – sự kiên cường trên chiến trường
  27. Edith – sự thịnh vượng trong chiến tranh
  28. Hilda – chiến trường
  29. Tên tiếng Anh gắn với thiên nhiên
  30. Selena – mặt trăng, nguyệt
  31. Violet – hoa violet, màu tím
  32. Jasmine – hoa nhài
  33. Layla – màn đêm
  34. Roxana – ánh sáng, bình minh
  35. Stella – vì sao, tinh tú
  36. Sterling – ngôi sao nhỏ
  37. Eirlys – hạt tuyết
  38. Elain – chú hưu con
  39. Heulwen – ánh mặt trời
  40. Iolanthe – đóa hoa tím
  41. Daisy – hoa cúc dại
  42. Flora – hoa, bông hoa, đóa hoa
  43. Lucasta – ánh sáng thuần khiết
  44. Maris – ngôi sao của biển cả
  45. Muriel – biển cả sáng ngời

Tên tiếng Anh ý nghĩa may mắn, hạnh phúc

Tên tiếng Anh với ý nghĩa cao quý

Gợi ý cách đặt tên tiếng Anh với ý nghĩa thông thái, cao quý:

  1. Sophie – sự thông thái
  2. Freya – tiểu thư
  3. Regina – nữ hoàng
  4. Gloria – vinh quang
  5. Martha – quý cô, tiểu thư
  6. Bertha – thông thái, nổi tiếng
  7. Clara – sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết
  8. Adelaide – người phụ nữ có xuất thân cao quý
  9. Alice – người phụ nữ cao quý
  10. Sarah – công chúa, tiểu thư

Những cái tên tiếng Anh hay cho nữ có ý nghĩa “Mặt trăng”

Những cái tên này có liên quan đến Nữ thần mặt trặng: phù hợp nhất nếu bạn là một fan hâm mộ của thần thoại!

  1. Diana: Nữ thần Mặt trăng
  2. Celine: Mặt trăng
  3. Luna: Mặt trăng (bằng tiếng Tây Ban Nha và tiếng Ý)
  4. Rishima: ánh trăng

Những cái tên tiếng Anh đẹp cho nữ có ý nghĩa ‘Hạnh Phúc’

Ai mà không muốn con mình luôn hạnh phúc? Vì vậy, hãy đặt cảm xúc đó vào tên của chính cô ấy!

  1. Farrah: Hạnh phúc
  2. Muskaan: Nụ cười, hạnh phúc

Những tên tiếng Anh hay cho nữ có nghĩa là ‘Thành Công’

Tất cả chúng ta đều muốn con mình lớn lên trở thành những người trưởng thành thành công. Đặt tên cho con gái của bạn sau đó và để nó hiểu ý định của bạn.

  1. Naila: Thành công
  2. Yashita: Thành công
  3. Fawziya: Chiến thắng
  4. Yashashree: Nữ thần thành công
  5. Victoria: Tên của nữ hoàng Anh, có nghĩa là chiến thắng, vẫn còn phổ biến.

Các tên tiếng Anh hay cho nữ có ý nghĩa là “Hoa”

Hoa có nét nữ tính đặc biệt ở họ và thường được đặt tên cho các cô gái. Dưới đây là một số tên bé gái có nghĩa là hoa !

  1. Aboli: Đây là một cái tên Hindu không phổ biến có nghĩa là hoa.
  2. Daisy: Nhiều cô gái được đặt tên theo những bông hoa màu trắng và vàng trang nhã này.
  3. Ketki: Tên này thường được đánh vần là Ketaki; chính tả khác nhau trên cơ sở cộng đồng.
  4. Kusum: Tên phổ biến này có nghĩa là hoa.
  5. Juhi: Loài hoa này thuộc họ hoa nhài. Bạn có thể đặt tên cho cô gái của mình là Juhi hoặc Jasmine.
  6. Violet: Hoa màu tím hơi xanh này rất độc đáo và đẹp. Nó là một chủ đề yêu thích của nhiều nhà thơ.
  7. Zahra: Đây là một tên tiếng Ả Rập có nghĩa là hoa.

Tên nữ tiếng Anh có ý nghĩa “Lãng Mạn”

Nếu bạn là người có tâm hồn lãng mạn, thì bạn sẽ mong muốn con mình sở hữu một cái tên khắc họa tình yêu. Dưới đây là một số tùy chọn tuyệt vời:

  1. Scarlett: Tên này có nghĩa là màu đỏ, màu của tình yêu và tình cảm
  2. Amora: tên tiếng Tây Ban Nha cho tình yêu
  3. Ai: tên tiếng Nhật cho tình yêu
  4. Cer: Tên tiếng Wales có nghĩa là tình yêu
  5. Darlene: Người thân yêu hoặc người thân yêu
  6. Davina: Yêu quý
  7. Kalila: Nó có nghĩa là đấng tình yêu trong tiếng Ả Rập
  8. Shirina: Đây là một cái tên Mỹ có nghĩa là bản tình ca
  9. Yaretzi: Một cái tên Aztec có nghĩa là ‘bạn sẽ luôn được yêu thương

Tên tiếng Anh hay cho nữ dựa trên “Thần thoại”

Những cái tên này rất bền bỉ và đẹp đẽ. Những ý nghĩa dưới đây làm cho chúng trở nên đặc biệt.

  1. Penelope:  Đây là một cái tên Hy Lạp. Penelope là vợ của anh hùng Chiến tranh thành Troy Ulysses, nổi tiếng với sự thông thái.
  2. Althea:  Tên này được tìm thấy cả trong thần thoại Hy Lạp và thơ ca mục vụ.
  3. Ariadne:  Một cái tên được tìm thấy trong thần thoại Hy Lạp có nghĩa là ‘thánh thiện nhất’
  4. Aphrodite:  Nữ thần tình yêu của Hy Lạp.
  5. Cassandra hay Kassandra:  Con gái của vua Priam thành Troy, người có thể dự đoán tương lai.
  6. Chitrangada:  Vợ của hoàng tử Pandava Arjuna
  7. Hamsini:  Nữ thần Saraswati
  8. Anagha:  Nữ thần Lakshmi

Tên tiếng Anh hay cho nữ dựa trên “Âm nhạc”

  1. Aarohi:  Một giai điệu âm nhạc.
  2. Alvapriya:  Người yêu âm nhạc
  3. Gunjan:  Âm thanh
  4. Isaiarasi:  Nữ hoàng âm nhạc
  5. Prati: Một người đánh giá cao và yêu âm nhạc

Tên tiếng Anh theo tính cách con người

Cách đặt tên tiếng Anh theo tình cảm, tính cách con người các bạn có thể tham khảo:

  1. Dilys – chân thành, chân thật
  2. Ernesta – chân thành, nghiêm túc
  3. Halcyon – bình tĩnh, bình tâm
  4. Agnes – trong sáng
  5. Alma – tử tế, tốt bụng
  6. Bianca/Blanche – trắng, thánh thiện
  7. Jezebel – trong trắng
  8. Keelin – trong trắng và mảnh dẻ
  9. Agatha – tốt
  10. Eulalia – (người) nói chuyện ngọt ngào
  11. Glenda – trong sạch, thánh thiện, tốt lành
  12. Guinevere – trắng trẻo và mềm mại
  13. Sophronia – cẩn trọng, nhạy cảm
  14. Tryphena – duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú
  15. Xenia – hiếu khách
  16. Cosima – có quy phép, hài hòa, xinh đẹp
  17. Laelia – vui vẻ
  18. Latifah – dịu dàng, vui vẻ

Tên tiếng Anh theo dáng vẻ bề ngoài

1000 tên tiếng Anh hay có ý nghĩa hình dáng bên ngoài như:

  1. Aurelia – tóc vàng óng
  2. Brenna – mỹ nhân tóc đen
  3. Calliope – khuôn mặt xinh đẹp
  4. Fidelma – mỹ nhân
  5. Fiona – trắng trẻo
  6. Doris – xinh đẹp
  7. Drusilla – mắt long lanh như sương
  8. Dulcie – ngọt ngào
  9. Eirian/Arian – rực rỡ, xinh đẹp
  10. Hebe – trẻ trung
  11. Isolde – xinh đẹp
  12. Keva – mỹ nhân, duyên dáng
  13. Kiera – cô bé đóc đen
  14. Mabel – đáng yêu
  15. Miranda – dễ thương, đáng yêu
  16. Rowan – cô bé tóc đỏ
  17. Amabel/Amanda – đáng yêu
  18. Ceridwen – đẹp như thơ tả
  19. Charmaine/Sharmaine – quyến rũ
  20. Christabel – người Công giáo xinh đẹp
  21. Delwyn – xinh đẹp, được phù hộ
  22. Amelinda – xinh đẹp và đáng yêu
  23. Annabella – xinh đẹp
  24. Kaylin – người xinh đẹp và mảnh dẻ
  25. Keisha – mắt đen

Biệt danh tiếng Anh cho người yêu

Có rất nhiều cái tên ngộ ngĩnh bạn có đặt biệt danh cho người yêu của bạn, dựa vào những đặc điểm riêng của người yêu. Tham khảo những cái tên tiếng Anh dưới đây nhé, chọn một cái thật ý nghĩa cho người mình thương nào:

STT TÊN Ý NGHĨA
1 Amore mio người tôi yêu
2 Aneurin
người yêu thương
3 Agnes
tinh khiết, nhẹ nhàng
4 Belle hoa khôi
5 Beloved yêu dấu
6 Candy kẹo
7 Cuddle bug
chỉ một người thích được ôm ấp
8 Darling/deorling cục cưng
9 Dearie người yêu dấu
10 Everything tất cả mọi thứ
11 Erastus người yêu dấu
12 Erasmus được trân trọng
13 Grainne tiình yêu
14 Honey mật ong
15 Honey Badger
người bán mật ong, ngoại hình dễ thương
16 Honey Bee
mong mật, siêng năng, cần cù
17 Honey Buns
bánh bao ngọt ngào
18 Hot Stuff quá nóng bỏng
19 Hugs McGee cái ôm ấm áp
20 Kiddo
đáng yêu, chu đáo
21 Lover người yêu
22 Lovie người yêu
23 Luv người yêu
24 Love bug
tình yêu của bạn vô cùng dễ thuong
25 Laverna mùa xuân
26 My apple
quả táo của em/anh
27 Mon coeur trái tim của bạn
28 Mi amor tình yêu của tôi
29 Mon coeur trái tim của bạn
30 Nemo
không bao giờ đánh mất
31 Poppet hình múa rối
32 Quackers
dễ thương nhưng hơi khó hiểu
33 Sweetheart
trái tim ngọt ngào
34 Sweet pea rất ngọt ngào
35 Sweetie kẹo/cưng
36 Sugar ngọt ngào
37 Soul mate
anh/em là định mệnh
38 Snoochie Boochie quá dễ thương
39 Snuggler ôm ấp
40 Sunny hunny
ánh nắng và ngọt ngào như mật ong
41 Twinkie
tên của một loại kem
42 Tesoro
trái tim ngọt ngào
43 Zelda Hạnh phúc

Biệt danh tiếng Anh cho con gái, con trai

Ngày nay, bố mẹ thường hay đặt biệt danh tiếng Anh cho con của mình với những cái tên rất ngộ nghĩnh và đáng yêu. Ở đây có rất nhiều biệt danh ý nghĩa, hy vọng bạn sẽ chọn được một cái thật đẹp để gọi bé yêu ở nhà :

STT Biệt danh Ý nghĩa
1 Almira Công chú
2 Aurora Bình minh
3 Azura Bầu trời xanh
4 Baby/Babe bé con
5 Babylicious người bé bỏng
6 Bebe tifi
cô gái bé bỏng ở Haitian creale
7 Bernice
Người mang lại chiến thắng
8 Biance/Blanche
Trắng, thánh thiện
9 Binky rất dễ thương
10 Boo một ngôi sao
11 Bridget
sức mạnh, quyền lực
12 Bug Bug đáng yêu
13 Bun
ngọt ngào, bánh sữa nhỏ, bánh nho
14 Bunny thỏ
15 Calantha hoa nở rộ
16 Calliope
khuôn mặt xinh đẹp
17 Captain đội trưởng
18 Champ
nhà vô địch trong lòng bạn
19 Chickadee chim
20 Christabel
người công giáo xinh đẹp
21 Cleopatra
vinh quang của cha
22 Cuddle bear ôm chú gấu
23 Delwyn
xinh đẹp, được phù hộ
24 Dewdrop giọt sương
25 Dilys
chân thành, chân thật
26 Dollface
gương mặt như búp bê, xinh đẹp và hoàn hảo
27 Doris xinh đẹp
28 Dreamboat
con thuyền mơ ước
29 Drusilla
mắt long lanh như sương
30 Dumpling bánh bao
31 Eira tuyết
32 Eirlys Hạt tuyết
33 Ermintrude
được yêu thương trọn vẹn
34 Ernesta
chân thành, nghiêm túc
35 Esperanza hy vọng
36 Eudora món quà tốt lành
37 Fallon người lãnh đạo
38 Farah
niềm vui, sự hào hứng
39 Felicity vận may tốt lành
40 Flame ngọn lửa
41 Freckles
có tàn nhang trên mặt nhưng vẫn rất đáng yêu
42 Fuzzy bear
chàng trai trìu mến
43 Gem viên đã quý
44 Gladiator đấy sĩ
45 Glenda
trong sạch, thánh thiện, tốt lành
46 Godiva
món quà của Chúa
47 Gwyneth
may mắn, hạnh phúc
48 Hebe trẻ trung
49 Heulwen ánh mặt trời
50 Jena chú chim nhỏ
51 Jewel viên đá quý
52 Jocelyn
nhà vô địch trong lòng bạn
53 Joy
niềm vui, sự hào hứng
54 Kane chiến binh
55 Kaylin
người xinh đẹp và mảnh dẻ
56 Kelsey
con thuyền (mang đến) thắng lợi
57 Keva
mỹ nhân, duyên dáng
58 Kitten chú mèo con
59 Ladonna tiểu thư
60 Laelia vui vẻ
61 Lani
thiên đường, bầu trời
62 Letitia niềm vui
63 Magic Man
chàng trai kì diệu
64 Maris
ngôi sao của biển cả
65 Maynard
dũng cảm mạnh mẽ
66 Mildred
sức mạnh nhân từ
67 Mimi
mèo con của Haitian Creole
68 Mirabel tuyệt vời
69 Miranda
dễ thương, đáng yêu
70 Misiu gấu teddy
71 Mister cutie
đặc biệt dễ thương
72 Mool điển trai
73 Neil
mây/ nhiệt huyết/ nhà vô địch
74 Nenito bé bỏng
75 Olwen
dấu chân được ban phước
76 Peanut đậu phộng
77 Phedra ánh sáng
78 Pooh ít một
79 Puma nhanh như mèo
80 Pup chó con
81 Puppy cho con
82 Rum-Rum
vô cùng mạnh mẽ
83 Sunshine
ánh sáng, ánh ban mai
84 Treasure kho báu
85 Ula
viên ngọc của biển cả

Tên tiếng Anh trong game

Liệu bạn có thắc mắc các nhân vật trong game có tên như thế nào nhỉ? Làm thế nào để có tên tiếng Anh trong game hay. Một số tên của các nhân vật nổi tiếng dưới đây bạn có thể tham khảo nhé:

King Kong Rocky Caesar
Godzilla Robin Hood Joker
Kraken Butch Cassidy Goldfinger
Frankenstein Sundance Kid Sherlock
Terminator Superman Watson
Mad Max Tarzan Grinch
Tin Man Rooster Popeye
Scarecrow Moses Bullwinkle
Chewbacca Jesus Daffy
Han Solo Zorro Porky
Captain Redbeard Batman Mr. Magoo
Blackbeard Lincoln Jetson
HAL Hannibal Panther
Wizard Darth Vader Gumby
Zodiac Alien Underdog
V-Mort The Shark Sylvester
C-Brown Martian Space Ghost
Finch Dracula Felix
Indiana Kevorkian Jungle Man

Trên đây là 1000+ tên hay bằng tiếng anh và những biệt danh kèm ý nghĩa chi tiết để bạn có thể lựa chọn để đặt tên cho con, biệt danh cho người yêu hay những trò chơi mà bạn yêu thích nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *